hiện đại

Học thuật
Thân thiện
hiện đại

Thành phố này có nhiều tòa nhà hiện đại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thời đại ngày nay, thời đại hiện tại: "hiện đại" mô tả những thuộc về, mang tính chất của thời kỳ hiện tại, đối lập với quá khứ hoặc truyền thống.
    • tính chất tiên tiến, tinh vi, sử dụng công nghệ mới nhất: "hiện đại" còn chỉ những thứ được trang bị máy móc, công nghệ tiên tiến, phát triển cao so với trước đây.
dụ sử dụng
  • Thuộc về thời đại ngày nay:

    • Nền văn học hiện đại nhiều khác biệt so với văn học trung đại.
    • Kiến trúc hiện đại thường đề cao công năng sự tối giản.
  • tính chất tiên tiến, tinh vi:

    • Nhà máy được lắp đặt dây chuyền sản xuất hiện đại từ châu Âu.
    • Thành phố này một hệ thống giao thông công cộng rất hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính hiện đại": khái niệm chỉ đặc tính, phẩm chất của cái hiện đại.

    • Tính hiện đại trong nghệ thuật thường đi kèm với sự phá cách.
  • "hóa hiện đại" / "hiện đại hóa" (thường dùng dạng "hiện đại hóa"): quá trình làm cho trở nên hiện đại.

    • Công cuộc hiện đại hóa nông nghiệp đang được đẩy mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Hiện đại hóa (động từ/ danh từ): hành động hoặc quá trình làm cho trở nên hiện đại.

    • Kế hoạch hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
  • Hiện đại chủ nghĩa (danh từ): chủ nghĩa hiện đại, một trào lưu tư tưởng hoặc nghệ thuật đề cao cái mới, cái hiện đại.

    • Trào lưu hiện đại chủ nghĩa trong hội họa.
Từ đồng nghĩa
  • Tiên tiến: trình độ phát triển cao, đi đầu.
  • Tân thời: phong cách mới, hợp thời (thường dùng cho thời trang, quan niệm).
  • Đương đại: thuộc về thời đại đang sống (thường dùng trong văn chương, nghệ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Cổ điển: thuộc về thời xưa, giá trị chuẩn mực lâu đời.
  • Lạc hậu: kém phát triển, tụt lại phía sau so với trình độ chung.
  • Truyền thống: được lưu truyền từ đời này sang đời khác, mang tính lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • Phong cách hiện đại: lối thể hiện mang đậm dấu ấn của thời đại mới.

    • Căn hộ được thiết kế theo phong cách hiện đại.
  • Cuộc sống hiện đại: lối sống trong xã hội phát triển với đầy đủ tiện nghi.

    • Áp lực của cuộc sống hiện đại đôi khi rất lớn.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Xã hội hiện đại: xã hội công nghiệp hoặc hậu công nghiệp phát triển, với cấu quan hệ xã hội phức tạp.
    • Con người trong xã hội hiện đại phải đối mặt với nhiều thách thức mới.
hiện đại

Thành phố này có nhiều tòa nhà hiện đại.

  1. tt. 1. Thuộc thời đại ngày nay: nền văn học hiện đại âm nhạc hiện đại. 2. tính chất tinh vi trong trang bị máy móc: máy móc hiện đại nền công nghiệp hiện đại.

Từ gần giống

Từ chứa "hiện đại"